mũi giùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điểm trọng tâm, mục tiêu chính của một cuộc tấn công, phê phán hoặc chỉ trích: "mũi giùi" là một hình ảnh ẩn dụ, dùng để chỉ nơi tập trung sự công kích, phê bình hoặc đả kích mạnh mẽ nhất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bài báo đó chĩa mũi giùi vào những bất cập trong hệ thống giáo dục. (Bài báo đó tập trung phê phán những điểm bất cập trong hệ thống giáo dục.)
- Cuộc điều tra đang nhắm vào mũi giùi của vụ bê bối. (Cuộc điều tra đang nhắm vào trọng tâm chính của vụ bê bối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chĩa mũi giùi vào": tập trung sự công kích, chỉ trích vào một đối tượng hoặc vấn đề cụ thể.
- Bài phát biểu của ông ấy đã chĩa mũi giùi vào nạn tham nhũng. (Bài phát biểu của ông ấy đã tập trung đả kích vào nạn tham nhũng.)
"nhắm vào mũi giùi của": xác định và nhắm đến điểm then chốt, trọng tâm của một vấn đề.
- Chiến dịch này nhắm vào mũi giùi của vấn đề ô nhiễm môi trường. (Chiến dịch này nhắm vào trọng tâm của vấn đề ô nhiễm môi trường.)
Biến thể và từ gần giống
Trọng tâm (danh từ): điểm chính, phần quan trọng nhất.
- Anh ta luôn nắm bắt được trọng tâm của vấn đề. (Anh ta luôn nắm bắt được điểm chính của vấn đề.)
Mục tiêu (danh từ): đối tượng cần đạt tới hoặc hướng tới.
- Mục tiêu của chiến dịch là nâng cao nhận thức cộng đồng. (Mục tiêu của chiến dịch là nâng cao nhận thức cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
- Điểm then chốt: điểm quan trọng nhất, có tính chất quyết định.
- Tâm điểm: điểm trung tâm, nơi thu hút mọi sự chú ý hoặc tác động.
Các cụm từ liên quan
- Tập trung hỏa lực: (thành ngữ, nghĩa bóng) tập trung mọi nỗ lực, sự chỉ trích vào một mục tiêu.
- Các tờ báo đang tập trung hỏa lực vào vụ việc này. (Các tờ báo đang tập trung mọi sự chỉ trích vào vụ việc này.)
Thành ngữ liên quan
- "Bắn trúng đích đen": (thành ngữ) nói hoặc hành động trúng vào điểm yếu, điểm quan trọng.
- Câu hỏi của phóng viên đã bắn trúng đích đen khiến vị quan chức lúng túng. (Câu hỏi của phóng viên đã chạm đúng vào điểm yếu khiến vị quan chức lúng túng.)
- Chỗ tập trung vào mà đả kích.